SKKN Giáo dục thể chất theo định hướng tích hợp các môn học nhằm phát huy năng lực học sinh tiểu học
Trên thực tế hoạt động thể dục thể thao tại các trường học nói chung và môn học thể dục nói riêng trên toàn quốc đang được các ban ngành quan tâm. Vì điều kiện sân bãi, dụng cụ và môn học này mang đặc trưng riêng nên hoạt động TDTT cũng chưa đồng đều trên toàn quốc cũng như các địa phương khác nhau.
MỤC LỤC
A. PHẦN MỞ ĐẦU .......................................................................................... 2
I. LÍ DO CHỌN ĐỀ TÀI......................................................................................2
II. MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU ...........................................................................2
III. ĐỐI TƢỢNG NGHIÊN CỨU........................................................................3
IV. NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU..........................................................................3
V. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU...................................................................3
B. NỘI DUNG .....................................................................................................4
I. CƠ SỞ LÍ LUẬN...............................................................................................4
II. THỰC TRẠNG................................................................................................5
III. NHỮNG GIẢI PHÁP.....................................................................................6
1. Xây dựng kế hoạch...........................................................................................6
2.Tổ chức thực hiện..............................................................................................9
3. Sử dụng các nhóm phƣơng pháp.....................................................................9
IV. KẾT QUẢ ĐẠT ĐƢỢC ..............................................................................18
C. KẾT LUẬN- KHUYẾN NGHỊ.....................................................................20
I. KẾTLUẬN......................................................................................................20
II. KHUYẾN NGHỊ............................................................................................20
1
A. PHẦN MỞ ĐẦU
I. LÍ DO CHỌN ĐỀ TÀI.
- Chiến lƣợc phát triển thể dục, thể th o ến n m 2020 ề r những ch
ti u phát triển cụ thể cho thể dục, thể th o Việt N m. Theo ó, nền thể dục, thể
th o nƣớc t ph n u n m 2019, số ngƣời th m gi luyện tập thể dục, thể th o
thƣờng xuy n ạt tỷ lệ 28% và n m 2020 ạt 33% dân số; số gi ình luyện tập
thể dục thể th o ến n m 2019 ạt 22% và n m 2020 ạt 25% tổng số hộ gi
ình trong toàn quốc; số trƣờng h c phổ th ng có câu lạc ộ thể dục, thể th o,
có hệ thống cơ sở vật ch t ủ phục vụ cho hoạt ộng thể dục, thể th o thƣờng
xuy n, có ủ giáo vi n và hƣớng dẫn vi n thể dục, thể th o; thực hiện tốt hoạt
ộng thể th o ngoại khó n m 2019 ạt 45% và ến n m 2020 ạt t 55 - 60%
tổng số trƣờng h c; 90% h c sinh, sinh vi n ạt ti u chu n r n luyện thân thể;
các trƣờng h c, x , phƣờng, th tr n, khu c ng nghiệp có ủ cơ sở vật ch t thể
dục, thể th o phục vụ việc tập luyện củ nhân dân. Về thể th o thành t ch c o,
ch ti u ề r là thể th o Việt N m giữ vững v tr trong top 3 dẫn u củ thể
th o khu vực Đ ng N m Á; n m 2020, có khoảng 45 vận ộng vi n vƣợt qu
các cuộc thi v ng loại, có huy chƣơng tại Đại hội Thể th o Olimpic l n thứ 32;
tập trung u tƣ cho các m n thể th o tr ng iểm; ảo ảm các iều kiện ể s n
sàng ng c i tổ chức thành c ng các sự kiện thể th o lớn củ châu Á và thế
giới. Để hoàn thành ƣợc các mục ti u củ Chiến lƣợc, ƣ thể dục thể th o
Việt N m vƣơn c o tr n trƣờng quốc tế thì sự phối hợp ồng ộ củ các c p,
các n, ngành t trung ƣơng ến phƣơng là v c ng c n thiết và c p ách.
- Tr n thực tế hoạt ộng thể dục thể th o tại các trƣờng h c nói chung và
m n h c thể dục nói ri ng tr n toàn quốc ng ƣợc các n ngành qu n
tâm. Vì iều kiện sân i, dụng cụ và m n h c này m ng ặc trƣng ri ng n n
hoạt ộng TDTT cũng chƣ ồng ều tr n toàn quốc cũng nhƣ các
phƣơng khác nh u.
- Tuy nhi n t cũng nhận th y rõ là m n h c thể dục trong các trƣờng h c
phát hiện nhân tài cho nền thể th o nh c o ồng thời góp ph n vào c ng
cuộc giáo dục toàn diện cho h c sinh: “Đức - Trí - Thể - Mỹ”.
II. MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU
- Tìm hiểu thực tế, thu thập phân t ch tổng hợp phân loại dữ liệu.
2
- Đƣ r các ài tập ph hợp cho h c sinh ( iều kiện sân i, dụng cụ, thời
tiết). Các ài tập có vận dụng các kiến thức các môn h c.
- Tổ chức nhiều hoạt ộng ( ặc iệt tổ chức các tr chơi, các ài tập ổ trợ…)
gắn liền với thực tiễn có sử dụng kiến thức các môn nhƣ Âm nhạc, Mỹ thuật…
- Tạo hứng thú h c tập cho h c sinh.
III. ĐỐI TƢỢNG NGHIÊN CỨU
- Nghi n cứu thực tế, i sâu vào tổ chức hoạt ộng cụ thể. Mục ti u nhằm
thực hiện nhiệm vụ ổi mới giáo dục với mục ti u lồng ghép kiến thức li n môn
trong tiết h c thể dục (Âm nhạc, Mĩ thuật, .......).
- Tổ chức nhiều hoạt ộng thực tiễn trong nhà trƣờng th ng qu hoạt ộng
tập thể, tiết h c thể dục và r n luyện thói quen hàng ngày.
- H c sinh trƣờng Tiểu h c Th nh Xuân Bắc
IV. NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU
Nhiệm vụ ch nh là Giáo dục thể ch t theo nh hƣớng t ch hợp các m n
h c nhằm phát huy n ng lực cho h c sinh tiểu h c.
Ch nh vì vậy nhiệm vụ nghi n cứu củ ề tài là tìm ra những giải pháp
nhằm nâng c o ch t lƣợng giáo dục thể ch t cho h c sinh tiểu h c.
V. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Đề tài sử dụng những phƣơng pháp nghi n cứu s u:
1. Phƣơng pháp thuyết trình.
2. Phƣơng pháp v n áp.
3. Phƣơng pháp sử dụng tài liệu th m khảo.
4. Phƣơng pháp thực nghiệm sƣ phạm.
5. Sử dụng nhóm phƣơng pháp dạy h c trực qu n.
+Phƣơng pháp minh hoạ.
+Phƣơng pháp qu n sát.
6. Sử dụng nhóm các phƣơng pháp thực hành.
+ Tập luyện.
+ Tr chơi.
3
B. NỘI DUNG
I. CƠ SỞ LÍ LUẬN
- Dự 2 mục ch ch nh:
+ Mục ch thứ nh t là Giáo dục sẽ trở thành phƣơng hƣớng ch ạo toàn
ộ quá trình tổ chức và thực hiện hoạt ộng giáo dục;
+ Mục ch thứ h i sẽ trở thành ti u chu n ể ánh giá sản ph m giáo dục
sẽ ạt ƣợc trong tƣơng l i. Do ó mục ch giáo dục thƣờng c o hơn thực tế,
nó i hỏi sự ph n u li n tục củ toàn x hội, củ các nhà trƣờng, củ các nhà
sƣ phạm.
- Giáo dục thể ch t là quá trình tác ộng ể hình thành cho h c sinh
những ph m ch t tốt về thể ch t và tinh th n, tạo cho h c sinh có một sức khoẻ
tốt ể sống hạnh phúc và th m gi vào cuộc sống l o ộng x hội. Nó có li n
qu n ến t t cả các mặt giáo dục vì sức khoẻ là vốn quý nh t củ con ngƣời, có
sứ khoẻ con ngƣời có thể h c tập, l o ộng, th m gi nghệ thuật…
Chúng t ều iết giáo dục thể ch t là một trong những nội dung củ giáo
dục dục toàn diện. Hiệu quả củ quá trình tập luyện củ h c sinh kh ng những
tạo r sự phát triển thể lực cho các em, hoàn thiện t ng ƣớc các c u trúc ộ
máy cơ thể, mà c n ảnh hƣởng kh ng nhỏ ến sự phát triển về tâm l , hình
thành nhân cách. Ở lứ tuổi này các em ng à phát triển và hoàn thiện n n sức
ề kháng chƣ c o, i hỏi c n giữ gìn sức khoẻ, ph ng tránh ệnh tật, iết
thích nghi với m i trƣờng phát triển tự nhi n.
Qua theo dõi, nghiên cứu các em ng ở lứ tuổi phát triển mà sinh hoạt
trong iều kiện thiếu vận ộng, m i trƣờng tự nhi n chật hẹp, cơ thể sẽ mệt mỏi,
lƣời vận ộng, x lánh ạn , phát triển kh ng cân ối… t ó dẫn ến tr óc
trì trệ ảnh hƣởng ến sự phát triển ình thƣờng. Luyện tập TDTT thƣờng xuy n
giúp cho các em phát triển các kỹ n ng sống: i, chạy, nhảy, leo tr o, m ng
vác…tạo cho các em có tƣ thế úng và ẹp trong h c tập, l o ộng, vui chơi.
khiến các em tự tin trong cuộc sống.
Mặt khác ở lứ tuổi này nổi ật sự phát triển cơ thể nhƣ s u:
+ Hệ xƣơng ng à phát triển nếu nhƣ kh ng nắm rõ tình hình sức khoẻ
củ t ng h c sinh ( ệnh l ) mà có các ài tập ph hợp thì các em r t dễ quá
sức làm ảnh hƣởng ến sự phát triển.
+ Hệ cơ chƣ phát triển cân ối ở lứ tuổi này cũng là nguy n nhân gây r
co cơ làm giảm khả n ng vận ộng củ h c sinh.
4
+ Hệ tu n hoàn: ở lứ tuổi tiểu h c. Tim dễ k ch th ch n n r t dễ sảy ra
hiện tƣợng choáng ng t, tim ập nh nh… Nói chung ở lứ tuổi này hệ tu n hoàn
phát triển chƣ ồng ộ với sự phát triển cơ thể.
Tóm lại, chúng t nhận th y thể ch t củ các em trong lứ tuổi này ắt u
có sự phát triển về phân iệt giới t nh. Ch nh vì vậy giáo vi n c n phải có những
ài tập, các tr chơi vận ộng ằng nhiều hình thức tổ chức khác nh u ph hợp
với lứ tuổi h c sinh…
Đặc iệt là lồng ghép các kiến thức các môn: Mỹ thuật, Âm nhạc, Toán…
ể tiết h c sinh ộng và h c sinh hứng thú tập luyện m ng lại hiệu quả giờ h c.
II. THỰC TRẠNG VIỆC DẠY VÀ HỌC MÔN THỂ DỤC TRONG CÁC
TRƢỜNG TIỂU HỌC HIỆN NAY
1. Tình hình dạy và học Thể dục ở các trƣờng tiểu học nói chung
Tr n àn thành phố Hà Nội có thể nhận th y rõ 2 khu vực:
- Khu vực nội thành:
+ Thuận lợi: Giáo vi n có nhiều sáng kiến, vận dụng linh hoạt và có
nhiều cơ hội tìm t i, phát triển các m n thể th o thế mạnh củ mình. Ch nh vì
vậy hoạt ộng TDTT ạt ƣợc nhiều thành t ch c o.
+ Khó kh n: Các trƣờng trong khu vực này hạn chế r t nhiều về diện
t ch sử dụng cho hoạt ộng giáo dục thể ch t
- Khu vực ngoại thành:
+ Thuận lợi: Kh ng gi n dành cho hoạt ộng giáo dục thể ch t rộng r i.
N n các m n c n iều kiện sân i tập luyện nhƣ: Điền kinh; Bóng á ƣợc
phát triển.
+ Khó kh n: Tr ng thiết phục vụ cho các hoạt ộng TDTT c n hạn
chế, sự qu n tâm củ ch mẹ h c sinh chƣ c o, việc u tƣ cơ sở vật ch t c n
gặp nhiều khó kh n.
2. Thực trạng việc dạy- học môn Thể dục ở trƣờng TH Thanh Xuân Bắc-
quận Thanh Xuân
- Thuận lợi:
+Trƣờng mới ƣợc xây dựng, ƣợc sự qu n tâm u tƣ củ UBND quận
về cơ sở vật ch t. Nhà n ng ƣợc u tƣ ảm ảo cho h c sinh tập luyện các
m n giáo dục thể ch t, tr ng thiết hiện ại.
5
+ BGH lu n qu n tâm tạo iều kiện cho giáo vi n và h c sinh trong các
hoạt ộng dạy và h c, các hoạt ộng ngoại khó , phát hiện ồi dƣỡng h c sinh
có n ng khiếu.
+ Giáo viên có trình ộ chuy n m n, nghiệp vụ vững vàng, có kinh
nghiệm và có trách nhiệm với c ng việc ƣợc gi o. Giáo vi n lu n sáng tạo, tìm
t i các iện pháp nhằm giúp h c sinh kh ng những r n luyện thể ch t mà c n
ạt thành t ch c o trong thi u các m n thể th o.
+ Đ số h c sinh y u th ch m n Thể dục, có những h c sinh thực sự có
n ng khiếu
+ Ph n lớn ch mẹ h c sinh qu n tâm ến việc phát triển thể ch t cho con
em mình.
- Khó kh n:
+ Diện t ch cho hoạt ộng TDTT c n hạn chế
+ C n một số h c sinh chƣ có ý thức vận ộng do th cân, ....
+ Một số phụ huynh c n xem nhẹ m n h c này
Với những thuận lợi và khó kh n tr n, muốn ạt ƣợc một kết quả tốt thì
ch nh những giáo vi n thể dục phải tìm t i và ƣ r các ài tập có lồng ghép
các kiến thức li n m n vào tiết h c, ể giúp h c sinh có cảm giác kh ng ch h c
thể dục mà c n ƣợc tìm hiểu và khám phá nhiều kiến thức trong một tiết h c.
Đó cũng ch nh là mục ti u củ ổi mới dạy h c, giáo dục sức khoẻ cho h c sinh
tiểu h c.
Ch nh vì vậy, t i mạnh dạn nghi n cứu ề tài: “Giáo dục thể ch t theo
nh hƣớng t ch hợp các m n h c nhằm phát huy n ng lực củ h c sinh tiểu
h c.”
III. NHỮNG GIẢI PHÁP
1. Xây dựng kế hoạch.
Dự vào nhiệm vụ n m h c 2018- 2019, với các mục ti u cụ thể củ
ngành giáo dục, t i xây dựng kế hoạch cho n m h c 2018-2019 nhƣ s u:
1.1.Hoạt động nội khoá:
- Thực hiện nghi m túc quy chế chuy n m n, giảng dạy theo úng phân
phối chƣơng trình Sở Giáo dục Đào tạo Hà Nội ề r .
6
- Xây dựng nội dung dạy tự ch n trong ph n h c ắt uộc củ ph n cứng
chƣơng trình.
- C n cứ vào tình hình thực tế t ó thống nh t trong tổ thể dục củ trƣờng
về nội dung m n h c tự ch n…
- Đảm ảo úng nội quy, ặc trƣng dành ri ng cho m n giáo dục thể ch t.
- Thực hiện nhận xét, ánh giá h c sinh theo úng th ng tƣ 22/2016 củ Bộ
GD&ĐT.
1.2.Hoạt động ngoại khoá:
- Th m gi các hoạt ộng tập thể do nhà trƣờng; Phòng Giáo dục và Đào tạo
quận Th nh Xuân; Trung tâm V n hó - Thể dục thể th o quận Thanh Xuân tổ
chức
- Phát hiện các h c sinh n ng khiếu ể hu n luyện, ồi dƣỡng phát triển
n ng khiếu cho các em.
KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT
NĂM HỌC 2018-2019
THÁNG
NỘI DUNG
- Ổn nh tổ chức. Nhận lớp. Lập d nh sách ghi t n sổ iểm.
- Lập phiếu iều tr sức khoẻ n u củ h c sinh ể qu n
tâm ặc iệt các ối tƣợng có ệnh l …
8 – 9
- Hƣớng dẫn h c sinh nội quy tiết h c thể dục.
- Thành lập các nhóm h c sinh n ng khiếu.
- Hƣớng dẫn h c sinh ài TD giữ giờ.
- Duy trì nề nếp.
- Thực hiện úng các quy chế chuy n m n.
- R n luyện các nhóm n ng khiếu (lồng ghép lu n trong các
tiết h c củ giáo vi n). Hoặc r n luyện theo ợt theo KH củ
nhóm SHCM
10
- Thành lập ồi dƣỡng ội tuyển óng rổ thi MILO
- Lập kế hoạch l n tiết hội giảng. Dự giờ ồng nghiệp.
- Thực hiện theo kế hoạch củ trƣờng, ph ng giáo dục…
- Duy trì nề nếp.
- Thực hiện tốt quy chế chuy n m n.
- Dự giờ hội giảng ợt I. Lự ch n thi GVDG Quận (nếu có).
11
7
THÁNG
NỘI DUNG
- Tổ chức th m gi các hoạt ộng TDTT (Hội khỏe ph ổng
c p trƣờng, quận… theo KH).
- Tổ chức các hoạt ộng chu n cho kỷ niệm 20/11.
- Thực hiện theo kế hoạch củ trƣờng, ph ng giáo dục…
- Tiếp tục duy trì nề nếp.
- Thực hiện nghi m túc quy chế chuy n m n.
- Lập kế hoạch n tập và tổ chức Đánh giá h c kì I nghi m
túc.
12
- Hoàn thành iểm ch nh xác, úng thời gi n quy nh.
- Thực hiện theo kế hoạch củ trƣờng, ph ng giáo dục…
- Tổ chức ƣ h c sinh th m gi các giải c p quận ạt kết
quả c o và n toàn.
- Duy trì nề nếp.
- Thực hiện nghi m túc quy chế chuy n m n. Tập trung dạy
1+2
h c và hƣớng dẫn h c sinh h c tập nghi m túc s u ngh Tết,
chống r ám.
- Tiếp tục thực hiện theo kế hoạch củ trƣờng, ph ng giáo
dục ề r .
- Tiếp tục ƣ h c sinh thi u c p quận. (theo kế hoạch củ
quận)
- Thi GVDG Thành phố (nếu có).
- Duy trì nề nếp.
3
- Thực hiện nghi m túc quy chế chuy n m n.
- Tiếp tục thực hiện theo kế hoạch củ trƣờng, ph ng giáo
dục ề r
- Duy trì nề nếp.
- Thực hiện nghi m túc quy chế chuy n m n.
- Tổ chức n tập và Đánh giá kì II nghi m túc cho h c sinh.
- Vào iểm ch nh xác, úng thời hạn quy nh.
- Lập d nh sách các h c sinh có n ng khiếu l n kế hoạch r n
luyện trong h ể xây dựng mũi nh n cho hoạt ộng giáo dục
thể ch t củ trƣờng.
4+5
- Tập hợp dữ liệu áo cáo nhóm trƣởng chu n ón oàn
kiểm tr TDTT cuối n m.
- Nhắc nhở khuyến kh ch các h c sinh về h th m gi các
m n thể th o y u th ch ể r n luyện sức khoẻ.
8
Ng y t u n m h c, t i tập hợp số liệu tình hình sức khỏe u n m
củ h c sinh các lớp mình dạy (theo số liệu củ y tế trƣờng trong ợt kiểm tr
sức khỏe u n m).
T iều tr sức khoẻ n u, kết hợp cụ thể trong các tiết h c, t i thƣờng
xuy n nắm tình hình sức khỏe h c sinh th ng qu nhiều k nh th ng tin.
V dụ: qu áo cáo sức khỏe trong các tiết h c củ h c sinh, qu qu n
sát… ể iều ch nh lƣợng vận ộng cho ph hợp với t ng nhóm h c sinh, t ng
cá nhân. Điều này d r t nhỏ nhƣng nó m ng lại hiệu quả củ giờ h c, ặc iệt
là an toàn trong tập luyện.
2. Tổ chức thực hiện Giáo dục thể chất theo định hƣớng tích hợp các môn
học nhằm phát huy năng lực học sinh tiểu học
Dạy h c là sự phối hợp nhiều phƣơng pháp. Phƣơng pháp dạy h c là tổng
hợp các cách thức hoạt ộng phối hợp giữ giáo viên và h c sinh.
Việc lự ch n hợp l và sử dụng nhu n nhuyễn các phƣơng pháp ó sẽ giúp
h c sinh lĩnh hội kiến thức kho h c và hình thành kỹ n ng, kỹ xảo và thực
hành một cách sáng tạo.
3. Sử dụng nhóm các phƣơng pháp:
3.1 Phƣơng pháp thuyết trình
Khi sử dụng phƣơng pháp này, giáo vi n c n nói ngắn g n, chính xác, dễ
hiểu, ồng thời vận dụng nhiều kiến thức các môn Tiếng Việt, Toán, giúp h c
sinh dễ tiếp thu các khái niệm và hình dung ộng tác kỹ thuật.
Giáo vi n thể dục phải có kinh nghiệm và phải iết sử dụng ng n t chu n
xác, ngắn g n, mi u tả úng c u trúc ộng tác ể h c sinh dễ hình dung.
Giáo vi n phải sử dụng các kh u lệnh ch nh xác rõ dự lệnh, ộng lệnh.
Khi giảng giải c n m hiểu và sử dụng kiến thức về Toán h c một cách ch nh
xác i với một số ộng tác.
Ví dụ 1: Khi phân t ch kỹ thuật tâng c u ằng i. Giáo vi n nh n mạnh
iểm tiếp xúc c u 1/3 mặt i ph ngoài. Đ i nâng c o vu ng góc với cẳng
chân và song song với mặt t. Điều ch nh hƣớng i củ c u l n thẳng.
Ví dụ 2: Khi hƣớng dẫn tâng c u, c n nh n mạnh muốn tâng ƣợc nhiều
l n chạm, h c sinh phải iết sử dụng lực tác dụng l n quả c u ồng ều, nh p
9
nhàng, kết hợp iểm chạm úng ể hƣớng củ c u l n thẳng và tiếp tục ảo
c u qu y xuống.
3.2. Phƣơng pháp vấn đáp.
M n thể dục t sử dụng phƣơng pháp v n áp nhƣng khi sử dụng lại r t
thiết thực. Đặc trƣng củ m n h c thể dục là thuận lợi cho việc gi o tiếp trực
tiếp với h c sinh tr n sân tập và hiệu quả khi chia nhóm.
Vì vậy, giáo vi n có thể ƣ r những câu hỏi ph hợp ể kiểm tr ộ nhớ
củ h c sinh, ồng thời phát huy n ng lực h c sinh.
3.3. Phƣơng pháp sử dụng tài liệu tham khảo.
Đối với m n thể dục phƣơng pháp này kh ng phổ iến, nhƣng có thể sử
dụng tr ng một số nội dung nhƣ: á c u, chạy, nhảy…
Tôi tìm hiểu và khuyến kh ch h c sinh tìm hiểu tr n nhiều k nh th ng
tin về thành t ch c o nh t những kỷ luật mới. Tìm hiểu th m về các luật mới
củ m n TT ó…
V dụ: Khi h c á c u
- Giáo vi n có thể ƣ r ài tập: H y vẽ và chú th ch k ch thƣớc sân i
củ sân á c u (ch dẫn: theo luật mới n m 2007 và ổ sung n m 2010. Đây
cũng là một nội dung ộng vi n trong việc ánh giá nội dung h c c u. Th ng
thƣờng h c sinh r t sợ h c á c u ( ặc iệt là h c sinh nữ). Khi ƣ r y u c u
và có ch dẫn nhƣ vậy, h c sinh sẽ r t hào hứng và ớt c ng thẳng, sợ sệt trong
nội dung á c u.
10
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 11 trang mẫu của tài liệu "SKKN Giáo dục thể chất theo định hướng tích hợp các môn học nhằm phát huy năng lực học sinh tiểu học", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
skkn_giao_duc_the_chat_theo_dinh_huong_tich_hop_cac_mon_hoc.pdf