SKKN Giáo dục thể chất theo định hướng tích hợp các môn học nhằm phát huy năng lực học sinh tiểu học

Trên thực tế hoạt động thể dục thể thao tại các trường học nói chung và môn học thể dục nói riêng trên toàn quốc đang được các ban ngành quan tâm. Vì điều kiện sân bãi, dụng cụ và môn học này mang đặc trưng riêng nên hoạt động TDTT cũng chưa đồng đều trên toàn quốc cũng như các địa phương khác nhau.
MỤC LỤC  
A. PHẦN MỞ ĐẦU .......................................................................................... 2  
I. LÍ DO CHỌN ĐỀ TÀI......................................................................................2  
II. MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU ...........................................................................2  
III. ĐỐI TƢỢNG NGHIÊN CỨU........................................................................3  
IV. NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU..........................................................................3  
V. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU...................................................................3  
B. NỘI DUNG .....................................................................................................4  
I. CƠ SỞ LÍ LUẬN...............................................................................................4  
II. THỰC TRẠNG................................................................................................5  
III. NHỮNG GIẢI PHÁP.....................................................................................6  
1. Xây dựng kế hoạch...........................................................................................6  
2.Tổ chức thực hiện..............................................................................................9  
3. Sử dụng các nhóm phƣơng pháp.....................................................................9  
IV. KẾT QUẢ ĐẠT ĐƢỢC ..............................................................................18  
C. KẾT LUẬN- KHUYẾN NGHỊ.....................................................................20  
I. KẾTLUẬN......................................................................................................20  
II. KHUYẾN NGHỊ............................................................................................20  
1
A. PHẦN MỞ ĐẦU  
I. LÍ DO CHỌN ĐỀ TÀI.  
- Chiến lƣợc phát triển thể dục, thể th o  ến n m 2020     ề r  những ch  
ti u phát triển cụ thể cho thể dục, thể th o Việt N m. Theo  ó, nền thể dục, thể  
th o nƣớc t  ph n   u n m 2019, số ngƣời th m gi  luyện tập thể dục, thể th o  
thƣờng xuy n  ạt tỷ lệ 28% và n m 2020  ạt 33% dân số; số gi   ình luyện tập  
thể dục thể th o  ến n m 2019  ạt 22% và n m 2020  ạt 25% tổng số hộ gi  
 ình trong toàn quốc; số trƣờng h c phổ th ng có câu lạc  ộ thể dục, thể th o,  
có hệ thống cơ sở vật ch t  ủ phục vụ cho hoạt  ộng thể dục, thể th o thƣờng  
xuy n, có  ủ giáo vi n và hƣớng dẫn vi n thể dục, thể th o; thực hiện tốt hoạt  
 ộng thể th o ngoại khó  n m 2019  ạt 45% và  ến n m 2020  ạt t  55 - 60%  
tổng số trƣờng h c; 90% h c sinh, sinh vi n  ạt ti u chu n r n luyện thân thể;  
các trƣờng h c, x , phƣờng, th  tr n, khu c ng nghiệp có  ủ cơ sở vật ch t thể  
dục, thể th o phục vụ việc tập luyện củ  nhân dân. Về thể th o thành t ch c o,  
ch  ti u  ề r  là thể th o Việt N m giữ vững v  tr  trong top 3 dẫn   u củ  thể  
th o khu vực Đ ng N m Á; n m 2020, có khoảng 45 vận  ộng vi n vƣợt qu  
các cuộc thi v ng loại, có huy chƣơng tại Đại hội Thể th o Olimpic l n thứ 32;  
tập trung   u tƣ cho các m n thể th o tr ng  iểm;  ảo  ảm các  iều kiện  ể s n  
sàng   ng c i tổ chức thành c ng các sự kiện thể th o lớn củ  châu Á và thế  
giới. Để hoàn thành  ƣợc các mục ti u củ  Chiến lƣợc,  ƣ  thể dục thể th o  
Việt N m vƣơn c o tr n trƣờng quốc tế thì sự phối hợp  ồng  ộ củ  các c p,  
các   n, ngành t  trung ƣơng  ến     phƣơng là v  c ng c n thiết và c p  ách.  
- Tr n thực tế hoạt  ộng thể dục thể th o tại các trƣờng h c nói chung và  
m n h c thể dục nói ri ng tr n toàn quốc   ng  ƣợc các   n ngành qu n  
tâm. Vì  iều kiện sân   i, dụng cụ và m n h c này m ng  ặc trƣng ri ng n n  
hoạt  ộng TDTT cũng chƣ   ồng  ều tr n toàn quốc cũng nhƣ các     
phƣơng khác nh u.  
- Tuy nhi n t  cũng nhận th y rõ là m n h c thể dục trong các trƣờng h c  
   phát hiện nhân tài cho nền thể th o   nh c o  ồng thời góp ph n vào c ng  
cuộc giáo dục toàn diện cho h c sinh: “Đức - Trí - Thể - Mỹ”.  
II. MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU  
- Tìm hiểu thực tế, thu thập phân t ch tổng hợp phân loại dữ liệu.  
2
- Đƣ  r  các  ài tập ph  hợp cho h c sinh ( iều kiện sân   i, dụng cụ, thời  
tiết). Các  ài tập có vận dụng các kiến thức các môn h c.  
- Tổ chức nhiều hoạt  ộng ( ặc  iệt tổ chức các tr  chơi, các  ài tập  ổ trợ…)  
gắn liền với thực tiễn có sử dụng kiến thức các môn nhƣ Âm nhạc, Mỹ thuật…  
- Tạo hứng thú h c tập cho h c sinh.  
III. ĐỐI TƢỢNG NGHIÊN CỨU  
- Nghi n cứu thực tế,  i sâu vào tổ chức hoạt  ộng cụ thể. Mục ti u nhằm  
thực hiện nhiệm vụ  ổi mới giáo dục với mục ti u lồng ghép kiến thức li n môn  
trong tiết h c thể dục (Âm nhạc, Mĩ thuật, .......).  
- Tổ chức nhiều hoạt  ộng thực tiễn trong nhà trƣờng th ng qu  hoạt  ộng  
tập thể, tiết h c thể dục và r n luyện thói quen hàng ngày.  
- H c sinh trƣờng Tiểu h c Th nh Xuân Bắc  
IV. NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU  
Nhiệm vụ ch nh Giáo dục thể ch t theo   nh hƣớng t ch hợp các m n  
h c nhằm phát huy n ng lực cho h c sinh tiểu h c.  
Ch nh vì vậy nhiệm vụ nghi n cứu củ   tài là tìm ra những giải pháp  
nhằm nâng c o ch t lƣợng giáo dục thể ch t cho h c sinh tiểu h c.  
V. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU  
Đề tài sử dụng những phƣơng pháp nghi n cứu s u:  
1. Phƣơng pháp thuyết trình.  
2. Phƣơng pháp v n  áp.  
3. Phƣơng pháp sử dụng tài liệu th m khảo.  
4. Phƣơng pháp thực nghiệm sƣ phạm.  
5. Sử dụng nhóm phƣơng pháp dạy h c trực qu n.  
+Phƣơng pháp minh hoạ.  
+Phƣơng pháp qu n sát.  
6. Sử dụng nhóm các phƣơng pháp thực hành.  
+ Tập luyện.  
+ Tr  chơi.  
3
B. NI DUNG  
I. CƠ SỞ LÍ LUẬN  
- Dự  2 mục   ch ch nh:  
+ Mục   ch thứ nh t là Giáo dục sẽ trở thành phƣơng hƣớng ch   ạo toàn  
 ộ quá trình tổ chức và thực hiện hoạt  ộng giáo dục;  
+ Mục   ch thứ h i sẽ trở thành ti u chu n   ánh giá sản ph m giáo dục  
sẽ  ạt  ƣợc trong tƣơng l i. Do  ó mục   ch giáo dục thƣờng c o hơn thực tế,  
  i hỏi sự ph n   u li n tục củ  toàn x  hội, c  các nhà trƣờng, củ  các nhà  
sƣ phạm.  
- Giáo dục thể ch t là quá trình tác  ộng  ể hình thành cho h c sinh  
những ph m ch t tốt về thể ch t và tinh th n, tạo cho h c sinh có một sức khoẻ  
tốt  ể sống hạnh phúc và th m gi  vào cuộc sống l o  ộng x  hội. Nó có li n  
qu n  ến t t cả các mặt giáo dục vì sức khoẻ là vốn quý nh t củ  con ngƣời, có  
sứ khoẻ con ngƣời có thể h c tập, l o  ộng, th m gi  nghệ thuật…  
Chúng t   ều  iết giáo dục thể ch t là một trong những nội dung củ  giáo  
dục dục toàn diện. Hiệu quả củ  quá trình tập luyện củ  h c sinh kh ng những  
tạo r  sự phát triển thể lực cho các em, hoàn thiện t ng  ƣớc các c u trúc  ộ  
máy cơ thể, mà c n ảnh hƣởng kh ng nhỏ  ến sự phát triển về tâm l , hình  
thành nhân cách. Ở lứ  tuổi này các em   ng  à phát triển và hoàn thiện n n sức  
 ề kháng chƣ  c o,   i hỏi c n giữ gìn sức khoẻ, ph ng tránh  ệnh tật,  iết  
thích nghi với m i trƣờng phát triển tự nhi n.  
Qua theo dõi, nghiên cứu các em   ng ở lứ  tuổi phát triển mà sinh hoạt  
trong  iều kiện thiếu vận  ộng, m i trƣờng tự nhi n chật hẹp, cơ thể sẽ mệt mỏi,  
lƣời vận  ộng, x  lánh  ạn   , phát triển kh ng cân  ối… t   ó dẫn  ến tr  óc  
trì trệ ảnh hƣởng  ến sự phát triển  ình thƣờng. Luyện tập TDTT thƣờng xuy n  
giúp cho các em phát triển các kỹ n ng sống:  i, chạy, nhảy, leo tr o, m ng  
vác…tạo cho các em có tƣ thế  úng và  ẹp trong h c tập, l o  ộng, vui chơi.  
khiến các em tự tin trong cuộc sống.  
Mặt khác ở lứ  tuổi này nổi  ật sự phát triển cơ thể nhƣ s u:  
+ Hệ xƣơng   ng  à phát triển nếu nhƣ kh ng nắm rõ tình hình sức khoẻ  
củ  t ng h c sinh ( ệnh l ) mà có các  ài tập ph  hợp thì các em r t dễ    quá  
sức làm ảnh hƣởng  ến sự phát triển.  
+ Hệ cơ chƣ  phát triển cân  ối ở lứ  tuổi này cũng là nguy n nhân gây r  
co cơ làm giảm khả n ng vận  ộng củ  h c sinh.  
4
+ Hệ tu n hoàn: ở lứ  tuổi tiểu h c. Tim dễ    k ch th ch n n r t dễ sảy ra  
hiện tƣợng choáng ng t, tim  ập nh nh… Nói chung ở lứ  tuổi này hệ tu n hoàn  
phát triển chƣ   ồng  ộ với sự phát triển cơ thể.  
Tóm lại, chúng t  nhận th y thể ch t củ  các em trong lứ  tuổi này  ắt   u  
có sự phát triển về phân  iệt giới t nh. Ch nh vì vậy giáo vi n c n phải có những  
 ài tập, các tr  chơi vận  ộng  ằng nhiều hình thức tổ chức khác nh u ph  hợp  
với lứ  tuổi h c sinh…  
Đặc  iệt là lồng ghép các kiến thức các môn: Mỹ thuật, Âm nhạc, Toán…  
 ể tiết h c sinh  ộng và h c sinh hứng thú tập luyện m ng lại hiệu quả giờ h c.  
II. THỰC TRẠNG VIỆC DẠY VÀ HỌC MÔN THỂ DỤC TRONG CÁC  
TRƢỜNG TIỂU HỌC HIỆN NAY  
1. Tình hình dạy và học Thể dục ở các trƣờng tiểu học nói chung  
Tr n      àn thành phố Hà Nội có thể nhận th y rõ 2 khu vực:  
- Khu vực nội thành:  
+ Thuận lợi: Giáo vi n có nhiều sáng kiến, vận dụng linh hoạt và có  
nhiều cơ hội tìm t i, phát triển các m n thể th o thế mạnh củ  mình. Ch nh vì  
vậy hoạt  ộng TDTT  ạt  ƣợc nhiều thành t ch c o.  
+ Khó kh n: Các trƣờng trong khu vực này    hạn chế r t nhiều về diện  
t ch sử dụng cho hoạt  ộng giáo dục thể ch t  
- Khu vực ngoại thành:  
+ Thuận lợi: Kh ng gi n dành cho hoạt  ộng giáo dục thể ch t rộng r i.  
N n các m n c n  iều kiện sân   i tập luyện nhƣ: Điền kinh; Bóng  á  ƣợc  
phát triển.  
+ Khó kh n: Tr ng thiết    phục vụ cho các hoạt  ộng TDTT c n hạn  
chế, sự qu n tâm củ  ch  mẹ h c sinh chƣ  c o, việc   u tƣ cơ sở vật ch t c n  
gặp nhiều khó kh n.  
2. Thực trạng việc dạy- học môn Thể dục ở trƣờng TH Thanh Xuân Bắc-  
quận Thanh Xuân  
- Thuận lợi:  
+Trƣờng mới  ƣợc xây dựng,  ƣợc sự qu n tâm   u tƣ củ  UBND quận  
về cơ sở vật ch t. Nhà    n ng  ƣợc   u tƣ  ảm  ảo cho h c sinh tập luyện các  
m n giáo dục thể ch t, tr ng thiết    hiện  ại.  
5
+ BGH lu n qu n tâm tạo  iều kiện cho giáo vi n và h c sinh trong các  
hoạt  ộng dạy và h c, các hoạt  ộng ngoại khó , phát hiện  ồi dƣỡng h c sinh  
có n ng khiếu.  
+ Giáo viên có trình  ộ chuy n m n, nghiệp vụ vững vàng, có kinh  
nghiệm và có trách nhiệm với c ng việc  ƣợc gi o. Giáo vi n lu n sáng tạo, tìm  
t i các  iện pháp nhằm giúp h c sinh kh ng những r n luyện thể ch t mà c n  
 ạt thành t ch c o trong thi   u các m n thể th o.  
+ Đ  số h c sinh y u th ch m n Thể dục, có những h c sinh thực sự có  
n ng khiếu  
+ Ph n lớn ch  mẹ h c sinh qu n tâm  ến việc phát triển thể ch t cho con  
em mình.  
- Khó kh n:  
+ Diện t ch cho hoạt  ộng TDTT c n hạn chế  
+ C n một số h c sinh chƣ  có ý thức vận  ộng do th   cân, ....  
+ Một số phụ huynh c n xem nhẹ m n h c này  
Với những thuận lợi và khó kh n tr n, muốn  ạt  ƣợc một kết quả tốt thì  
ch nh những giáo vi n thể dục phải tìm t i và  ƣ  r  các  ài tập có lồng ghép  
các kiến thức li n m n vào tiết h c,  ể giúp h c sinh có cảm giác kh ng ch  h c  
thể dục mà c n  ƣợc tìm hiểu và khám phá nhiều kiến thức trong một tiết h c.  
Đó cũng ch nh là mục ti u củ   ổi mới dạy h c, giáo dục sức khoẻ cho h c sinh  
tiểu h c.  
Ch nh vì vậy, t i    mạnh dạn nghi n cứu  ề tài: “Giáo dục thể ch t theo  
  nh hƣớng t ch hợp các m n h c nhằm phát huy n ng lực củ  h c sinh tiểu  
h c.”  
III. NHỮNG GIẢI PHÁP  
1. Xây dựng kế hoạch.  
Dự  vào nhiệm vụ n m h c 2018- 2019, với các mục ti u cụ thể củ  
ngành giáo dục, t i    xây dựng kế hoạch cho n m h c 2018-2019 nhƣ s u:  
1.1.Hoạt động nội khoá:  
- Thực hiện nghi m túc quy chế chuy n m n, giảng dạy theo  úng phân  
phối chƣơng trình Sở Giáo dục Đào tạo Hà Nội  ề r .  
6
- Xây dựng nội dung dạy tự ch n trong ph n h c  ắt  uộc củ  ph n cứng  
chƣơng trình.  
- C n cứ vào tình hình thực tế t   ó thống nh t trong tổ thể dục củ  trƣờng  
về nội dung m n h c tự ch n…  
- Đảm  ảo  úng nội quy,  ặc trƣng dành ri ng cho m n giáo dục thể ch t.  
- Thực hiện nhận xét,  ánh giá h c sinh theo  úng th ng tƣ 22/2016 củ  Bộ  
GD&ĐT.  
1.2.Hoạt động ngoại khoá:  
- Th m gi  các hoạt  ộng tập thể do nhà trƣờng; Phòng Giáo dục và Đào tạo  
quận Th nh Xuân; Trung tâm V n hó - Thể dục thể th o quận Thanh Xuân tổ  
chức  
- Phát hiện các h c sinh n ng khiếu  ể hu n luyện,  ồi dƣỡng phát triển  
n ng khiếu cho các em.  
KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT  
NĂM HỌC 2018-2019  
THÁNG  
NỘI DUNG  
- Ổn   nh tổ chức. Nhận lớp. Lập d nh sách ghi t n sổ  iểm.  
- Lập phiếu  iều tr  sức khoẻ   n   u củ  h c sinh  ể qu n  
tâm  ặc  iệt các  ối tƣợng có  ệnh l …  
8 9  
- Hƣớng dẫn h c sinh nội quy tiết h c thể dục.  
- Thành lập các nhóm h c sinh n ng khiếu.  
- Hƣớng dẫn h c sinh  ài TD giữ  giờ.  
- Duy trì nề nếp.  
- Thực hiện  úng các quy chế chuy n m n.  
- R n luyện các nhóm n ng khiếu (lồng ghép lu n trong các  
tiết h c củ  giáo vi n). Hoặc r n luyện theo  ợt theo KH củ  
nhóm SHCM  
10  
- Thành lập  ồi dƣỡng  ội tuyển  óng rổ thi MILO  
- Lập kế hoạch l n tiết hội giảng. Dự giờ  ồng nghiệp.  
- Thực hiện theo kế hoạch củ  trƣờng, ph ng giáo dục…  
- Duy trì nề nếp.  
- Thực hiện tốt quy chế chuy n m n.  
- Dự giờ hội giảng  ợt I. Lự  ch n thi GVDG Quận (nếu có).  
11  
7
THÁNG  
NỘI DUNG  
- Tổ chức th m gi  các hoạt  ộng TDTT (Hội khỏe ph   ổng  
c p trƣờng, quận… theo KH).  
- Tổ chức các hoạt  ộng chu n    cho kỷ niệm 20/11.  
- Thực hiện theo kế hoạch củ  trƣờng, ph ng giáo dục…  
- Tiếp tục duy trì nề nếp.  
- Thực hiện nghi m túc quy chế chuy n m n.  
- Lập kế hoạch  n tập và tổ chức Đánh giá h c kì I nghi m  
túc.  
12  
- Hoàn thành  iểm ch nh xác,  úng thời gi n quy   nh.  
- Thực hiện theo kế hoạch củ  trƣờng, ph ng giáo dục…  
- Tổ chức  ƣ  h c sinh th m gi  các giải c p quận  ạt kết  
quả c o và  n toàn.  
- Duy trì nề nếp.  
- Thực hiện nghi m túc quy chế chuy n m n. Tập trung dạy  
1+2  
h c và hƣớng dẫn h c sinh h c tập nghi m túc s u ngh  Tết,  
chống r   ám.  
- Tiếp tục thực hiện theo kế hoạch củ  trƣờng, ph ng giáo  
dục  ề r .  
- Tiếp tục  ƣ  h c sinh thi   u c p quận. (theo kế hoạch củ  
quận)  
- Thi GVDG Thành phố (nếu có).  
- Duy trì nề nếp.  
3
- Thực hiện nghi m túc quy chế chuy n m n.  
- Tiếp tục thực hiện theo kế hoạch củ  trƣờng, ph ng giáo  
dục  ề r  
- Duy trì nề nếp.  
- Thực hiện nghi m túc quy chế chuy n m n.  
- Tổ chức  n tập và Đánh giá kì II nghi m túc cho h c sinh.  
- Vào  iểm ch nh xác,  úng thời hạn quy   nh.  
- Lập d nh sách các h c sinh có n ng khiếu l n kế hoạch r n  
luyện trong h   ể xây dựng mũi nh n cho hoạt  ộng giáo dục  
thể ch t củ  trƣờng.  
4+5  
- Tập hợp dữ liệu  áo cáo nhóm trƣởng chu n     ón  oàn  
kiểm tr  TDTT cuối n m.  
- Nhắc nhở khuyến kh ch các h c sinh về h  th m gi  các  
m n thể th o y u th ch  ể r n luyện sức khoẻ.  
8
Ng y t    u n m h c, t i    tập hợp số liệu tình hình sức khỏe   u n m  
củ  h c sinh các lớp mình dạy (theo số liệu củ  y tế trƣờng trong  ợt kiểm tr  
sức khỏe   u n m).  
T   iều tr  sức kho  n   u, kết hợp cụ thể trong các tiết h c, t i thƣờng  
xuy n nắm tình hình sức khỏe h c sinh th ng qu  nhiều k nh th ng tin.  
V  dụ: qu   áo cáo sức khỏe trong các tiết h c củ  h c sinh, qu  qu n  
sát  iều ch nh lƣợng vận  ộng cho ph  hợp với t ng nhóm h c sinh, t ng  
cá nhân. Điều này d  r t nhỏ nhƣng nó m ng lại hiệu quả củ  giờ h c,  ặc  iệt  
là an toàn trong tập luyện.  
2. Tchc thc hin Giáo dc thchất theo định hƣớng tích hp các môn  
hc nhằm phát huy năng lực hc sinh tiu hc  
Dạy h c là sự phối hợp nhiều phƣơng pháp. Phƣơng pháp dạy h c là tổng  
hợp các cách thức hoạt  ộng phối hợp giữ  giáo viên và h c sinh.  
Việc lự  ch n hợp l  và sử dụng nhu n nhuyễn các phƣơng pháp  ó sẽ giúp  
h c sinh lĩnh hội kiến thức kho  h c và hình thành kỹ n ng, kỹ xảo thực  
hành một cách ng tạo.  
3. Sdụng nhóm các phƣơng pháp:  
3.1 Phƣơng pháp thuyết trình  
Khi sdụng phƣơng pháp này, giáo vi n c n nói ngn g n, chính xác, dễ  
hiểu,  ng thi vn dng nhiu kiến thc các môn Tiếng Vit, Toán, giúp h c  
sinh dtiếp thu các khái nim và hình dung  ng tác kthut.  
Giáo vi n thể dục phải có kinh nghiệm và phải  iết sử dụng ng n t  chu n  
xác, ngắn g n, mi u tả  úng c u trúc  ộng tác  ể h c sinh dễ hình dung.  
Giáo vi n phải sử dụng các kh u lệnh ch nh xác rõ dự lệnh,  ộng lệnh.  
Khi giảng giải c n  m hiểu và sử dụng kiến thức về Toán h c một cách ch nh  
xác   i  với một số  ộng tác.  
Ví dụ 1: Khi phân t ch kỹ thuật tâng c u  ằng   i. Giáo vi n nh n mạnh  
 iểm tiếp xúc c u 1/3 mặt   i ph   ngoài. Đ i nâng c o vu ng góc với cẳng  
chân và song song với mặt   t. Điều ch nh hƣớng  i củ  c u l n thẳng.  
Ví dụ 2: Khi hƣớng dẫn tâng c u, c n nh n mạnh muốn tâng  ƣợc nhiều  
l n chạm, h c sinh phải  iết sử dụng lực tác dụng l n quả c u  ồng  ều, nh p  
9
nhàng, kết hợp  iểm chạm  úng  ể hƣớng củ  c u l n thẳng và tiếp tục  ảo  
c u qu y xuống.  
3.2. Phƣơng pháp vấn đáp.  
M n thể dục  t sử dụng phƣơng pháp v n  áp nhƣng khi sử dụng lại r t  
thiết thực. Đặc trƣng củ  m n h c thể dục thuận lợi cho việc gi o tiếp trực  
tiếp với h c sinh tr n sân tập và hiệu quả khi chia nhóm.  
Vì vậy, giáo vi n có thể  ƣ  r  những câu hỏi ph  hợp  ể kiểm tr   ộ nhớ  
củ  h c sinh,  ồng thời phát huy n ng lực h c sinh.  
3.3. Phƣơng pháp sử dng tài liu tham kho.  
Đối với m n thể dục phƣơng pháp này kh ng phổ  iến, nhƣng có thể sử  
dụng tr ng một số nội dung nhƣ:  á c u, chạy, nhảy…  
Tôi    tìm hiểu và khuyến kh ch h c sinh tìm hiểu tr n nhiều k nh th ng  
tin về thành t ch c o nh t những kỷ luật mới. Tìm hiểu th m về các luật mới  
củ  m n TT  ó…  
V  dụ: Khi h c  á c u  
- Giáo vi n có thể  ƣ  r   ài tập: H y vẽ và chú th ch k ch thƣớc sân   i  
củ  sân  á c u (ch  dẫn: theo luật mới n m 2007 và  ổ sung n m 2010. Đây  
cũng là một nội dung  ộng vi n trong việc  ánh giá nội dung h c c u. Th ng  
thƣờng h c sinh r t sợ h c  á c u ( ặc  iệt là h c sinh nữ). Khi  ƣ  r  y u c u  
và có ch  dẫn nhƣ vậy, h c sinh sẽ r t hào hứng và  ớt c ng thẳng, sợ sệt trong  
nội dung  á c u.  
10  

Tải về để xem bản đầy đủ

pdf 23 trang minhvan 13/03/2025 140
Bạn đang xem 11 trang mẫu của tài liệu "SKKN Giáo dục thể chất theo định hướng tích hợp các môn học nhằm phát huy năng lực học sinh tiểu học", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfskkn_giao_duc_the_chat_theo_dinh_huong_tich_hop_cac_mon_hoc.pdf